Mô tả danh mục:

BÁNH XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI – BÁNH PU

1. Phân loại

Bánh xe nâng điện đứng lái gồm 3 loại:

– Bánh lái (Rear Steering tire, Rear Drive tire): 01 bánh, ở phía sau

– Bánh dẫn hướng ( bánh tải) (Front, Load tires): 02 bánh ở hai bên

– Bánh tự do ( bánh cân bằng) (Rear, Caster tires): 02 bánh, cạnh bánh lái

Trong đó, các loại bánh này có thể làm từ 2 chất liệu phổ biến: Cao su – Rubber hoặc PU – Urethane.

 Nếu bạn làm trong môi trường đường đi dễ trơn trượt, bạn nên chọn bánh xe nâng điện bằng Cao Su 

– Nếu bạn làm trong môi trường đường đi đẹp, mượt; bạn có thể chọn bánh PU – Đây là loại bánh phổ biến nhất trên thị trường.

– Chất liệu cao su giúp tăng độ ma sát bám đường, còn bánh xe nâng bằng PU bền hơn, chịu tải tốt hơn và ít mài mòn hơn cao su. 

– Chất liệu Cao su rẻ hơn – PU đắt hơn

2. Làm gì khi bị vỡ bánh xe nâng điện đứng lái

  • Tùy vào tình trạng bánh xe bị vỡ để lựa chọn nên bọc lại hay thay mới vỏ xe

3. Một số loại kích thước bánh xe nâng điện đứng lái mùy à chúng tôi đang cung cấp mới

– Bánh xe nâng điện đứng lái TCM, Bánh xe nâng điện đứng lái Toyota, Bánh xe nâng điện đứng lái Komatsu, Bánh xe nâng điện đứng lái Hyundai, Bánh xe nâng điện đứng lái Doosan, Bánh xe nâng điện đứng lái Clark, Bánh xe nâng điện đứng lái Heli, Bánh xe nâng điện đứng lái Sumitomo, Bánh xe nâng điện đứng lái Linde, Bánh xe nâng điện đứng lái Hyster, Bánh xe nâng điện đứng lái Yale, Bánh xe nâng điện đứng lái HC Hangcha, Bánh xe nâng điện đứng lái Nichyu, Bánh xe nâng điện đứng lái Mitsubishi, Bánh xe nâng điện đứng lái Unicarriers, Bánh xe nâng điện đứng lái Nissan, Bánh xe nâng điện đứng lái Baoli, Bánh xe nâng điện Junghenrich, Bánh xe nâng điện đứng lái Crown, ….

– Một số kích thước bánh phổ biến: 127×101, 127×105, 150×80, 178×73, 204×74, 204×76, 254×102, 254×114, 254×120, 254×100, 254×114, 255×114, 260×120, 267×114, 267×135, 285×100, 305×145, 305×127, 306×145, 330×145, 334×145, 380×165, 382×142, 380×165, 345×140, 355×106, 355×135, 394×152, …

4. Tình trạng bánh xe

– Bánh mới 100% chưa qua sử dụng

– Bền, Đẹp, Chịu tải cao

– Đầy đủ các loại (bánh lái, bánh tự do, bánh tải dẫn hướng) và đầy đủ kích thước (như phần 3)

– Có bảo hành

– Xuất xứ Việt Nam hoặc Nhập khẩu nguyên chiếc

5. Một số dòng xe nâng điện đứng lái và thông tin bánh lái đi kèm

a/ Xe nâng Toyota

MODEL : FBR 10, 13, 14 , 15, 18
SERIES : 7FBR~
SIZE : 330X145(DRIVE), 150X80(CASTER)

b/ Xe nâng Clark và Xe nâng Nichyu

MAKER : NICHIYU
MODEL : FBR 14 , 15, 18
SERIES : ~50s, 60s~

MAKER : CLARK
MODEL : FX, CER, CRX 14, 15, 18

LOAD TIRE : URETHANE TYPE WITH HUB
SIZE : 254X114

CASTER TIRE : URETHANE TYPE ASS’Y
SIZE : 178X73

c/ Xe nâng Hyundai

Model 15BR-7, 15BR-9, BRJ-7, BRJ-9, …

DRIVE TIRE: 306X145, 306X127, 382×142…

LOAD TIRE : URETHANE TYPE WITH HUB
SIZE : 254×100, 267×114,  267×135

CASTER TIRE : URETHANE TYPE ASS’Y
SIZE : 178X73

d/ Một số model xe nâng khác

– Bánh lái PU, bánh tải PU của xe nâng Toyota 8FBRE12S, 8FBRE14S, 8FBRE16S

– Bánh PU xe nâng BT PPS1000MX, PPS 1200MX, PPS 1600MXD, PPT 1400MX,

– Bánh PU xe nâng BT SWE080L, SWE 100 Staxio, SWE 200D, LWE 140, LWE 160, LWE 200,

– Bánh PU xe nâng BT, Vỏ PU xe nâng  BT, RR E5 E6 Reflex AC, RR E6, RR E7-E8 Reflex AC…

– Bánh tải PU 85×70, 85×74, 85×75, 85×85, 85×95, 85×100, 85×110

– Bánh tự do PU 100×40, 125×40, 125×54, 125×60..

Với thời gian gắn bó trong lĩnh vực xe nâng cùng đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, chúng tôi tự tin cung cấp cho khách hàng những sản phẩm chất lượng, gía thành hợp lý nhất, tiết kiệm thời gian cũng như chi phí tối đa cho quý khách hàng.

—–Thanks regards —–